Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    giao an tuan 33

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Vinh
    Ngày gửi: 11h:19' 15-07-2012
    Dung lượng: 109.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    LUYỆN ĐỌC – VIẾT
    BÀI: BÓP NÁT QUẢ CAM
    I/ Luyện đọc:
    Đọc từng câu – đọc từ khó
    GV dẫn viết từ khó
    HS bảng con từ khó.
    II/ Luyện viết
    Rèn chữ
    Bóp nát quả cam
    Thấy giặc âm mưu chiếm nước ta. Quốc Toản liều chết gặp vua xin đánh. Vua thấy Quốc Toản còn nhỏ đã biết lo cho nước nên tha tội và thưởng cho quả cam. Quốc toản ấm ức vì bị xem như trẻ con, lại căm giận lũ giặc, nên nghiến răng, xiết chặt bàn tay, làm nát quả cam quý.
    - Gv nhận xét – bổ sung.

    ÔN LUYỆN TOÁN
    LUYỆN TẬP

    I – MỤC TIÊU
    - Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
    - Biết phân tích số có ba chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
    - Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
    II- CHUẨN BỊ
    - HS: VBT.
    III - NỘI DUNG
    * Bài 1: Nối (theo mẫu):

    Năm trăm bảy mươi tư

    805
    351
    Bốn trăm tám mươi hai
    
    Tám trăm linh năm

    425
    101
    Ba trăm năm mươi mốt
    
    Bốn trăm hai mươi lăm

    574
    482
    Một trăm bảy mươi bảy
    
    Hai trăm mười
    210
    177
    Một trăm linh một
    
    
    * Bài 2: Viết (theo mẫu):

    a) : 482=400+80+2

    687=
    141=
    735=
    460=
    505=
    986=
    
    b) :200+50+9=259
    600+70+2=
    300+90+9=
    400+40+4=
    900+50+1=
    500+20=
    700+3=
    
    
    * Bài 3: Viết các số 475, 457, 467, 456 theo thứ tự
    a) Từ bé đến lớn
    b) Từ lớn đến bé
    * Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 877; 878; 879; …
    b) 209; 311; 313; …
    c) 615; 620; 625; …
    * Bài 5: Số?
    a) Số bé nhất có một chữ số là…..
    b) Số bé nhất có hai chữ số là…..
    c) Số bé nhất có ba chữ số là……


    Thứ ba,

    LUYỆN TIẾNG VIỆT
    TIẾT 1
    1/ Đọc truyện sau:
    Hs đọc truyện sau: Con búp bê vải.
    Hướng dẫn Hs tìm hiểu bài
    2/ Chọn câu trả lời đúng
    a. ngày sinh nhật Thủy, mẹ cùng Thủy đi phố đồ chơi đểlàm gì?
    - Để Thủy chọn mua món quà em thích nhất.
    b. Vì sao đi gần hết phố, Thủy vẫn chưa mua được món quà gì ?
    - Vì đồ chơi nhiều đến hoa mắt, thứ gì Thủy cũng thích.
    c. Búp bê vải mà Thủy mua của bà cụ có đặc điểm gì?
    - Khâu bằng mụn vải, mặt độn bông, hai mắt chấm mực.
    d. Vì sao Thủy mua ngay con búp bê đó?
    - Vì em bà cụ bán hàng dưới trời lạnh.
    e. Câu „ Thủy rất thương bà cụ ngồi dưới trời lạnh“ được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 câu dưới đây?
    - Ai thế nào?



    LUYỆN TOÁN
    THỰC HÀNH TIẾT 1
    ?
    634
    635
    636
    
    
    639
    
    
    642
    
    
    
    
    600
    601
    
    
    604
    
    
    
    
    609
    
    
    
    c) 400 + 70 + 8 = ........ 800 + 90 = ............... 300 + 9 = ...............

    2. Đặt tính rồi tính:
    804 + 162
    804
    162
    568 – 357
    568
    357
    784 – 563
    784
    563

    
    - HS làm bảng con
    - GV theo dõi – nhận xét.
    3. Tìm x:
    a) x – 52 = 37
    x = 37 + 52
    x = 89
    b) 46 + x = 98
    x = 98 – 46
    x = 52
    
    - HS làm phiếu bài tập
    - Gv thu phiếu chấm – nhận xét.
    4. Tính :
    a) 5 x 8 + 25 = 40 + 25
    = 65
    b) 40 : 5 – 7 = 8 – 7
    = 1
    c) 5 x 6 : 3 = 30 : 3
    = 10
    
    5. Bài toán:
    - HS nêu yêu cầu bài
    - Bài toán cho biết gì?
    - Bài toán hỏi gì?
    Giải
    Số mét vải cửa hàng
     
    Gửi ý kiến